image banner
Bắc Kạn đã công bố danh sách cấp xã đạt, chưa chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021

 Thực hiện Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật. Theo đó, năm 2021 tỉnh Bắc Kạn đã hoàn thành việc đánh giá, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo đúng tiến độ, quy trình; trong đó, 105/108 xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đạt tỷ lệ 97,2%); 03/108 xã chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: Xã Bình Trung (thuộc huyện Chợ Đồn); xã An Thắng, xã Nghiên Loan (thuộc huyện Pác Nặm). Cụ thể:

 

                      DANH SÁCH CẤP XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021

 

 

STT

Tên xã, phường,

thị trấn

Tổng điểm

các tiêu chí

Điểm của từng tiêu chí

Kết quả đánh giá sự hài lòng (%)

 

 

Tiêu chí 1

Tiêu chí 2

Tiêu chí 3

Tiêu chí 4

Tiêu chí 5

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

I

HUYỆN NA RÌ

 

 

 

Xã, thị trấn loại I

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT Yến Lạc

90

12,75

28,99

20,75

9,25

18,5

100

 

 

2

Xã Kim Lư

91

12,75

29,75

21,25

10

17,5

100

 

 

Xã, thị trấn loại II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Côn Minh

88

14

29,5

19

8

17,5

100

 

 

4

Xã Cường Lợi

93

15

29,25

22

9

17,5

100

 

 

Xã, thị trấn loại III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Văn Minh

87

14

29

17,75

9

17,5

100

 

 

6

Xã Văn Lang

91

14

29,5

21

9

17,5

100

 

 

7

Xã Văn Vũ

85

12,75

26,5

18,75

9

17,5

100

 

 

8

Xã Liêm Thủy

91

15

29

20

9

17,5

100

 

 

9

Xã Kim Hỷ

90

15

29,75

20

8

17,5

100

 

 

10

Xã Cư Lễ

92

15

29

21

9

17,5

100

 

 

11

Xã Dương Sơn

93

15

29,1

22

9

17,5

100

 

 

12

Xã Đổng Xá

91

14,5

29,5

20

9

17,5

100

 

 

13

Xã Xuân Dương

92

15

29,45

21,5

9

17,5

99,63

 

 

14

Xã Lương Thượng

88

14

29,5

18,75

9

17

100

 

 

15

Xã Trần Phú

91

15

29,5

19

9,5

17,5

100

 

 

16

Xã Sơn Thành

83

15

26,5

15,25

9

17,5

100

 

 

17

Xã Quang Phong

93

15

29,5

21,5

9

17,5

100

 

 

II

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã, thị trấn loại I

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Xã Đồng Thắng

94

14

29

21

10

20

100

 

 

 

Xã, thị trấn loại II

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Xã Đồng lạc

93

15

30

20

9

19

100

 

 

20

Xã Quảng Bạch

88

14

26

18

10

20

100

 

 

21

Xã Tân Lập

94

14

30

20

10

20

100

 

 

22

Xã Ngọc Phái

96

15

30

21

10

20

100

 

 

23

TT Bằng Lũng

90

9

29

22

10

20

100

 

 

24

Xã Lương Bằng

94

15

29

22

10

18

100

 

 

25

Xã Bằng Lãng

91

13

29

19

10

20

100

 

 

26

Xã Nghĩa Tá

88

11

28

19

10

20

99,5

 

 

27

Xã Yên Mỹ

92

13

29

22

8

20

98,8

 

 

28

Xã Đại Sảo

88

11

27

21

9

20

97,1

 

 

29

Xã Yên Phong

94

15

29

20

10

20

100

 

 

30

Xã Bằng Phúc

93

15

30

19

10

19

100

 

 

31

Xã Phương Viên

95

14

30

21

10

20

100

 

 

32

Xã Bản Thi

96

15

30

22

9

20

100

 

 

33

Xã Yên Thịnh

94

15

29

21

9

20

100

 

 

34

Xã Nam Cường

88

13

25

22

8

20

85,87

 

 

35

Xã Yên Thượng

95

15

30

20

10

20

100

 

 

36

Xã Xuân Lạc

86

11

28

18

9

20

93,6

 

 

III

HUYỆN BẠCH THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã, thị trấn loại II

 

 

 

 

 

 

 

37

TT. Phủ Thông

80

15

24,75

17,25

9

14

100

 

38

Xã Sỹ Bình

89,7

14,5

29,5

18,25

10

17,4

100

 

39

Xã Lục Bình

83,9

15

24,91

20

6

18

100

 

40

Xã Tân Tú

86,3

11,75

27,5

21

8

18

100

 

41

Xã Quang Thuận

83,1

15

24,5

20

9

14,6

100

 

42

Xã Dương Phong

86,3

14,5

26

22

9

14,8

100

 

43

Xã Cao Sơn

90,5

15

29,5

19

9

18

100

 

44

Xã Vũ Muộn

88

13,5

27

20,5

9

18

100

 

45

Xã Nguyên Phúc

80,8

7,25

26,5

20

9

18

100

 

46

Xã Mỹ Thanh

82,8

14,5

27,5

17,75

5,8

17,2

100

 

47

Xã Đôn Phong

86

13

27,5

21,5

8

16

100

 

48

Xã Quân Hà

91,65

14

28,45

22

10

17,2

100

 

 

Xã, thị trấn loại III

 

 

 

 

 

 

 

49

Xã Vi Hương

89,8

14,5

29,75

19,5

8

18

100

 

50

Xã Cẩm Giàng

87,2

11,5

29,2

19,5

9

18

100

 

IV

THÀNH PHỐ BẮC KẠN

 

 

 

 

 

Xã, phường loại I

 

 

 

 

 

 

51

Phường Đức Xuân

91

15

30

19

10

16

100

 

 

Xã, phường loại II

 

 

 

 

 

 

 

52

Phường Xuất Hóa

85

15

30

19

9

12

100

 

53

Phường Sông Cầu

87

15

30

18

10

14

100

 

54

Phường Huyện Tụng

84

15

30

19

9

11

100

 

55

Xã Nông Thượng

86

15

30

18

10

13

100

 

56

Xã Dương Quang

85

15

30

18

9

13

100

 

57

Phường Phùng Chí Kiên

86

15

30

18

9

14

100

 

 

Xã, phường Loại III

 

 

 

 

 

 

 

58

Phường Nguyễn Thị Minh Khai

85

15

30

18

10

12

100

 

V

HUYỆN CHỢ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã, thị trấn Loại II

 

 

 

 

 

 

 

59

Xã Thanh Thịnh

91.05

12,3

29,75

22,5

7,5

19

100

 

60

Xã Tân Sơn

89,55

12,8

29,75

20

9

18

100

 

61

Xã Như Cố

89.3

12,8

29,5

21,5

9,5

16

100

 

62

Xã Nông Hạ

89,18

11,9

29,75

21

8,53

18

100

 

63

Xã Thanh Mai

87,8

11,55

29,75

21,5

10

15

100

 

64

Xã Mai Lạp

87,55

13,3

29,5

20,25

9

15,5

100

 

65

Xã Yên Hân

86,07

13,8

28,27

23

10

11

100

 

66

TT Đồng Tâm

85,38

12,3

28,75

20,5

7,82

15

100

 

67

Xã Hà Mục

85,05

11,8

29,5

18,75

10

15

100

 

68

Xã Cao Kỳ

83,06

12,3

29,5

19,5

9,76

12

100

 

69

Xã Yên Cư

82,8

12,05

25,75

20

10

15

100

 

70

Xã Thanh Vận

82,46

13,3

26,81

19,35

10

13

100

 

71

Xã Bình Văn

82,14

12,9

26,74

20,5

10

12

100

 

72

Xã Quảng Chu

81,65

12,4

27,15

20

8,1

14

100

 

VI

HUYỆN BA BỂ

 

Xã, thị trấn loại I

 

73

Xã Thượng Giáo

95

15

30

20,5

9,1

20

100

 

 

Xã, thị trấn loại II

 

 

 

 

 

 

 

74

Xã Địa Linh

95

15

29

22,5

8,68

20

100

 

75

Xã Chu Hương

95

15

28,8

23

8

20

98

 

76

Xã Phúc Lộc

95

15

28,2

22

9,4

20

97,9

 

77

Xã Nam Mẫu

94

14

29

21,5

9

20

100

 

78

Xã Hoàng Trĩ

94

11,75

30

22,5

10

20

100

 

79

Xã Đồng Phúc

94

15

28

23

8

20

100

 

80

TT Chợ Rã

93

11,75

29,92

22

9

20

99,33

 

81

Xã Mỹ Phương

92

15

26

22

9,5

19

100

 

82

Xã Yến Dương

92

15

29,23

19

8,8

20

97,2

 

83

Xã Bành Trạch

91

12

29

22

8,2

20

100

 

84

Xã Hà Hiệu

90

15

29,69

17,5

8

20

100

 

85

Xã Quảng Khê

89

11

28

21

8,78

20

100

 

86

Xã Khang Ninh

89

11,75

29,64

19

8,72

20

97,72

 

87

Cao Thượng

89

15

28,89

23

7

15

99,15

 

VII

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

Xã loại II

 

 

 

 

 

 

 

88

Xã Xuân La

83

15

21,75

21,5

6,1

18

100

 

89

Xã Cao Tân

80

12

22,5

21

6,4

18

94,7

 

90

Xã Công Bằng

83

14,5

23,75

18

8,3

18

100

 

91

Xã Nhạn Môn

86

15

25

19,5

9

18

100

 

92

Xã Cổ Linh

83

12

26,5

20

6,4

18

100

 

93

Xã Bộc Bố

85

13

25,75

19

9,5

18

100

 

94

Xã Giáo Hiệu

89

12

28

22

8,5

19

100

 

95

Xã Bằng Thành

88

15

25

22

7,6

18

100

 

VIII

HUYỆN NGÂN SƠN

 

 

 

 

 

 

 

Xã, thị trấn loại I

 

 

 

 

 

 

 

96

TT Nà Phặc

93,5

15

30

22,5

6,0

20

100

 

97

Xã Vân Tùng

91,5

15

29

18,5

9,0

20

100

 

 

Xã, thị trấn loại II

 

 

 

 

 

 

 

98

Xã Cốc Đán

92,75

15

30

18,25

9,5

20

100

 

99

Xã Thượng Ân

87,75

10,75

28

19

10

20

100

 

100

Xã Bằng Vân

89,75

11,75

30

22

6,0

20

100

 

101

Xã Thượng Quan

91

9,25

29,75

22

10

20

100

 

102

Xã Thuần Mang

95,5

11,75

30

24,25

9,5

20

100

 

103

Xã Hiệp Lực

85,75

15

30

15

5,75

20

100

 

104

Xã Trung Hòa

90,75

11,75

29

25

9,0

16

100

 

105

Xã Đức Vân

92,5

14

30

22,5

8,0

18

100

 DANH SÁCH CẤP XÃ CHƯA ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021 

Số TT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng điểm

Điểm của từng tiêu chí

Kết quả đánh hài lòng %

Cán bộ bị kỷ luật

Tiêu chí 1

Tiêu chí 2

Tiêu chí 3

Tiêu chí 4

Tiêu chí 5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

HUYỆN PÁC NẶM

 

 

 

 

 

 

 

Xã loại I

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Nghiên Loan

87

13

26,5

19

9,5

18

100

 

Xã loại II

 

 

 

 

 

 

 

2

Xã An Thắng

92

15

27,75

20,5

9

20

100

x

II

HUYỆN CHỢ ĐỒN

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã loại II

 

 

 

 

 

 

 

3

Xã Bình Trung

87

15

26

18

8

20

 

x




Video hoạt động
Thống kê truy cập
  • Đang online: 23
  • Hôm nay: 268
  • Trong tuần: 3 322
  • Tất cả: 112292
Đăng nhập